Chuyển bộ gõ


Từ điển Tiếng Việt (Vietnamese Dictionary)
cơ cực


t. Đói khổ, vất vả đến cùng cực. Cuộc đời cơ cực. Nếm đủ mùi cơ cực.


Học từ vựng | Vndic trên web của bạn
© Copyright 2006-2026 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.